bùi ngùi

Học thuật
Thân thiện
bùi ngùi

Lòng dạ bùi ngùi khi cô ấy nhìn vào chiếc hộp kỷ vật cũ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm xúc xúc động, nao nao buồn đến mức nghẹn ngào, muốn khóc: Diễn tả một trạng thái cảm xúc sâu sắc, thường buồn thương, tiếc nuối hoặc cảm động, khiến lòng người se lại, mắt cay cay.
    • Cảm giác thương cảm, nhớ nhung da diết: Thường xuất hiện trong những hoàn cảnh chia ly, hồi tưởng về quá khứ hoặc chứng kiến những điều đáng thương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nghe tin ấy, lòng tôi bỗng thấy bùi ngùi. (Nghe tin đó, lòng tôi bỗng thấy nao nao buồn.)
    • ấy bùi ngùi nhìn theo bóng người thân khuất dần phía xa. ( ấy nghẹn ngào nhìn theo bóng người thân khuất dần phía xa.)
    • Cảnh vật gợi trong lòng anh bao nỗi nhớ bùi ngùi. (Cảnh vật gợi trong lòng anh bao nỗi nhớ da diết, xúc động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng dạ bùi ngùi": Cảm xúc nghẹn ngào, xúc động trong lòng.

    • Trước giờ lên đường, lòng dạ cậu ấy bùi ngùi khó tả. (Trước giờ lên đường, trong lòng cậu ấy nghẹn ngào khó tả.)
  • "Bùi ngùi thương cảm": Cảm thấy xót xa, thương xót sâu sắc.

    • Nhìn cảnh ngộ của đứa trẻ mồ côi, ai nấy đều bùi ngùi thương cảm. (Nhìn cảnh ngộ của đứa trẻ mồ côi, mọi người đều xúc động thương xót.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngậm ngùi (tt): Cũng diễn tả nỗi buồn thương, xót xa chất chứa trong lòng, thường đi đôi với "bùi ngùi".

    • Câu chuyện khiến người nghe ngậm ngùi. (Câu chuyện khiến người nghe xót xa.)
  • Nao nao (tt): Cảm giác bồi hồi, xao xuyến, thường buồn man mác.

    • Lòng tôi nao nao khi mùa thu đến. (Lòng tôi bồi hồi khi mùa thu đến.)
Từ đồng nghĩa
  • Xúc động: Cảm thấy rung động mạnh mẽ trong lòng (có thể buồn hoặc vui).
  • Nghẹn ngào: Cảm xúc dâng trào đến mức nghẹn lạicổ họng, muốn khóc.
  • Thổn thức: Cảm động, buồn thương đến mức tim như thắt lại.
Các cụm từ liên quan
  • Bùi ngùi chia tay: Cảm giác buồn, lưu luyến khi phải xa cách.

    • Giây phút bùi ngùi chia tay cuối cùng cũng đã đến. (Giây phút lưu luyến, nghẹn ngào chia tay cuối cùng cũng đã đến.)
  • Cảm giác bùi ngùi: Cảm nhận về sự xúc động, se sắt lòng.

    • Một cảm giác bùi ngùi chợt ùa về trong anh. (Một cảm giác nghẹn ngào chợt ùa về trong anh.)
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • Lòng se lại bùi ngùi: Diễn tả cảm xúc thắt lại, nghẹn ngào.

    • Nhìn bức thư , lòng se lại bùi ngùi. (Nhìn bức thư , lòng thắt lại xúc động.)
  • Bùi ngùi nhớ lại: Hồi tưởng lại với tâm trạng xúc động, tiếc nuối.

    • Ông cụ bùi ngùi nhớ lại những ngày tháng tuổi trẻ. (Ông cụ xúc động nhớ lại những ngày tháng tuổi trẻ.)
bùi ngùi

Lòng dạ bùi ngùi khi cô ấy nhìn vào chiếc hộp kỷ vật cũ.

  1. tt. Nao nao buồn, đến mức như chực khóc thương cảm, nhớ tiếc: lòng dạ bùi ngùi bùi ngùi chia tay nhau.