bùi ngùi

  1. tt. Nao nao buồn, đến mức như chực khóc thương cảm, nhớ tiếc: lòng dạ bùi ngùi bùi ngùi chia tay nhau.
bùi ngùi
Lòng dạ bùi ngùi khi cô ấy nhìn vào chiếc hộp kỷ vật cũ.